Thursday, 21 January 2016

Nguyên tắc này có tên gọi trong tiếng Anh là "always use u after q" - luôn dùng chữ "u" theo sau "q". Với tiếng mẹ đẻ, trẻ em luôn được học nói trước rồi mới học viết khi lên lớp một. Vì vậy, đây là một trong những nguyên tắc cơ bản, hữu ích giúp trẻ viết tiếng Anh đúng chính tả. Điểm thú vị là nguyên tắc này không gây khó khăn cho người học Việt Nam bởi cách viết "qu" cũng phổ biến trong ngôn ngữ của chúng ta. Nếu mở từ điển tiếng Anh ra, bạn sẽ nhận thấy rằng bất kỳ từ nào bắt đầu với "q" sẽ có "u" theo sau.

meo-viet-chinh-ta-tieng-anh-sau-q-luon-la-u

Tuy nhiên, quy tắc nào cũng khó tránh khỏi ngoại lệ. Với tiếng Anh, những từ nằm ngoài "always use u after q" chủ yếu là từ mượn, có nguồn gốc nước ngoài. Danh sách dưới đây bao gồm một số từ nằm ngoài quy tắc trên và có cách viết tương đối lạ mắt.

Từ Phiên âm  Định nghĩa Nguồn gốc của từ
burqa /ˈbɜː.kə/  a long garment worn by Muslim women Ba Tư, Ảrập
fiqh /fiːk/ the theory or philosophy of Islamic law Ảrập
Iraqi /ɪˈrɑːki/ a person from Iraq; relating to Iraq Ảrập
niqab /nɪˈkɑːb/ a Muslim woman’s veil Ảrập
qadi   a Muslim judge Ảrập
qanat /kəˈnɑːt/ an irrigation tunnel Ba Tư, Ảrập
qasida   an Arabic or Persian poem Ảrập
qawwali /kaˈwɑːli/ Muslim devotional music Ảrập
qi /kiː/ the life force, in Chinese philosophy Trung Quốc
qibla /ˈkɪblə/ the direction towards Mecca Ảrập
qigong /tʃiːˈɡɒŋ/ a system of physical exercises Trung Quốc
qin /tʃɪn/ a Chinese seven-stringed zither Trung Quốc
qindar /kiːnˈdɑː/ an Albanian unit of money Albania
qiviut /ˈkɪvɪət/ wool from the musk ox Eskimo - Canada
tariqa /taˈriːkə/ the Sufi method of spiritual learning Ảrập
waqf /vʌkf/ a Muslimendowment Ảrập

Nhũng từ vựng có nguồn gốc nước ngoài trên gần như được để nguyên khi dịch sang tiếng Việt. Chẳng hạn, "burqa" chỉ áo burqa - một loại áo dài dành cho phụ nữ Hồi giáo, "qasida" được gọi là "âm nhạc qasida".

meo-viet-chinh-ta-tieng-anh-sau-q-luon-la-u-1

"Qwerty" được viết từ 6 chữ cái nằm liên tiếp nhau ở bàn phím qwerty - là một từ thuần Anh nhưng không theo quy tắc "sau q là u".

Một từ có nguồn gốc tiếng Anh nhưng không tuân theo nguyên tắc này chính là "qwerty" (/ˈkwəːti/), được gọi là "bàn phím qwerty" trong tiếng Việt.

Nếu biết thêm bất kỳ từ vựng nào trong tiếng Anh bắt đầu bằng chữ "q" mà không có "u" theo sau, bạn đọc có thể bình luận cuối bài để cùng chia sẻ, trao đổi với nhau.

Y Vân (theo Oxford University)

Trung tâm Anh ngữ AMA mang đến các lớp học chủ động Active Learning linh hoạt thời gian do giáo viên bản ngữ giảng dạy. Học viên được phát triển chuyên sâu kỹ năng nghe nói và luyện thi các chứng chỉ IELTS, TOEIC, TOEFL cam kết đầu ra với môi trường học thân thiện, chuyên nghiệp. Đăng ký khóa học tại đây.

0 comments:

Post a Comment